PKD: 0933 568 119, 0902 938 683, 0934 663 112

thép hình chữ V

Ứng dụng: Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có kết cấu chịu lực khác...

CÔNG TY TNHH MTV TM-DV THÉP NAM DƯƠNG

Đ/c: Thửa đất 6174, Đường Mỹ Phước – Tân Vạn, KP. Đông Thành, P. Tân Đông Hiệp, TX. Dĩ An, Bình Dương

Tel: 0274 3739 549  Fax: 0274 3630 017

Hotline: 0933 568 119 – 0902 938 683 - 0934 663 112

E-mail: thepnamduong@gmail.com

Website: www.namduongsteel.com

Chủng loại Khối lượng (kg/m)Tiết diện(cm2)Kích thướcKhoảng cách từ trọng tâm Quality data 
X-XY-YU-UV-V
AtRCx=Cy (cm)Cu (cm)Cv (cm)lx=ly (cm4)ix=iy (cm)iu (cm4)iu (cm)iv (cm4)iv (cm)
(mm)(mm)(mm)
25x25x31.121.422533.50.7231.771.0220.8030.7511.270.9450.3340.484
25x25x41.451.852543.50.7621.771.0781.020,7411.610,9310,4300,432
30x30x31,3601,7403035,00,8362,121,1811,4000,8992,2201,1300,5850,581
30x30x41,7802,2703045,00,8782,121,2421,8000,8922,8501,1200,7540,577
40x40x31,8502,3504036,01,0702,831,5133,4501,2105,4501.521,4400,783
40x40x42,4203,0804046,01,1202,8301,5844,4701,2107,0901,5201,8600,777
40x40x52,9703,7904056,01,1602,8301,6405,4301,2008,6001,5102,2600,773
50x50x43,0603,8905047,01,3603,5401,9238,9701,52014,2001,9103,7300,979
50x50x53,7704,8005057,01,4003,5401,99011,0001,51017,4001,9004,5500,973
50x50x64,4705,6905067,01,4503,5402,04012,8001,50020,3001,8905,3400,968
63x63x54.816.1363571.745.452.46123.11.9436.62.449.521.25
63x63x65.727.2863671.875.452.51727.11.9342.92.4311.21.24
70x70x55.386.8670581.94.952.68731.92.1650.72.7213.21.39
70x70x66.388.1370691.934.952.72936.92.1558.52.6815.31.37
70x70x77.389.470791.974.952.7942.32.1267.12.6717.51.36
75x75x66.858.7375692.055.32.945.82.2972.72.8918.91.47
75x75x88.9911.475892.145.33.0259.12.2793.82.8624.51.46
80x80x67.349.34806102.1756603.0259.12.2793.82.8624.51.46
80x80x89.5312.3808102.265.663.1955.82.431153.0629.91.56
80x80x1011.915.18010102.345.663.387.52.411393.0336.41.55
90x90x79.6112.2907112.456.363.4792.52.751473.4638.31.77
90x90x810.913.9908112.56.363.351042.741663.4543.11.76
90x90x91215.5909112.546.363.561272.722013.4256.21.76
90x90x101517.19010112.586.363.561272.722013.4256.21.76
100x100x812.215.51008122.747.073.871453.062303.8559.91.75
100x100x101519.210010122.827.073.991773.042803.83731.96
100x100x1217.822.710012122.97.074.112073.022913.885.71.94
120x120x814.718.71208133.238.494.562553.694054.651052.47
120x120x1018.223.212010133.318.494.693133.674974.361292.36
120x120x1221.627.512012133.48.494.83683.655814.61522.35
125x125x1022.624.212510133.48.494.863563.844614.851202.47
125x125x122328.712512133.358.844.984183.815654.831462.46
150x150x102329.315010164.0310.65.716244.626645.822582.97
150x150x1227.334.815012164.1210.65.837374.69905.83032.95
150x150x1533.84315015164.2510.66.018984.5711705.763702.93


Sản phẩm liên quan

thép hình chữ U

thép hình chữ U

Ứng dụng: Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có...
thép hình chữ I

thép hình chữ I

Ứng dụng: Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có...
Xà gồ

Xà gồ

Ứng dụng: Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có...
Thép hình chữ H

Thép hình chữ H

Ứng dụng: Dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có...